ngay ngắn

  1. ph. 1. Nh. Ngay, ngh. 1: cái bàn cho ngay ngắn; Bức ảnh còn lệch, treo lại cho ngay ngắn. 2.Nh. Ngay, ngh.2: Khi chào cờ phải đứng ngay ngắn.
ngay ngắn
Học sinh đứng ngay ngắn trong hàng để chào cờ.